# 1. Lịch sử cuộc gọi (Call history)

## Giới thiệu

Công cụ báo cáo tổng đài Call Center của AntBuddy là nơi thống kê, thu thập số liệu và cũng là nơi theo dõi tình trạng và trạng thái của đội ngũ Tổng đài viên hoạt động trên tổng đài.

Phần dữ liệu báo cáo của AntBuddy thống kế số liệu với các phần chính sau:

* Call report: là nơi thu thập tất cả dữ liệu trên toàn hệ thống Call Center của người dùng. Những cuộc gọi ra vào trên hệ thống đều được ghi nhận lại trong báo cáo này.
* Queue report: là nơi thu thập dữ liệu trên Queue, các thông số ở đây hệ thống sẽ lấy từ những cuộc gọi đi vào Queue (hệ thống AntBuddy có thể lấy số liệu với nhiều Queue hoạt động cùng một lúc).
* Agent Report: là nơi thu thập dữ liệu cuộc gọi đến Agent trong Queue.

<figure><img src="/files/UmCohHm0G1MZWgGRWGrK" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

## 1. Lịch sử cuộc gọi

### 1.1. Bộ lọc lịch sử cuộc gọi

<figure><img src="/files/1Tw79tYGr5opA0rLDxQH" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Định nghĩa các trường thông tin:

| Từ (MM-DD-YYYY)     | Thời gian bắt đầu khi lọc dữ liệu                    |
| ------------------- | ---------------------------------------------------- |
| Tới (MM-DD-YYYY)    | Thời gian kết thúc khi lọc dữ liệu                   |
| Nhân viên, Nhóm     | Lọc theo Người dùng hoặc Nhóm người dùng             |
| Trung kế            | Lọc theo đầu số (trung kế)                           |
| Số điện thoại       | Lọc theo số điện thoại đã gọi                        |
| Loại cuộc gọi       | Lọc theo loại cuộc gọi (Gọi vào, gọi ra, gọi nội bộ) |
| Trạng thái cuộc gọi | Lọc theo Trạng thái cuộc gọi                         |
| Phím nhấn           | Lọc theo phím nhấn mà khách hàng đã bấm              |

### 1.2. Định nghĩa các trạng thái cuộc gọi

<figure><img src="https://lh7-rt.googleusercontent.com/docsz/AD_4nXdvRPVp_DGPcGQW6EiwZJVTWl_PW7aa5zyIv3SmaWtDnz46byiJCCrSBFNRp-Lr2l39yXtBniTzVcmjKdgcymme7pzw9LxFFrqGXfaCMSIhVnDZPNxCjnTKArIw4hYBl3atC-rGZg?key=NGnN61xEr8cOqWzHaHiuSVu2" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

<figure><img src="https://lh7-rt.googleusercontent.com/docsz/AD_4nXc3ZKRH06M3ssL8BZ3iEggW7P5MkzSTgZ_uq4gqlrKsIJ9k_l7nM_dOK4g3GwfBqs99aK0-eV8cHhGWmdUdCYYwC9Q-FVepJm7HoLMEokG8Eefv19hvYHAeRnK73tUBSRVz-z9a0Q?key=NGnN61xEr8cOqWzHaHiuSVu2" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Định nghĩa các trường thông tin:

| Tất cả                       | Tất cả các trạng thái cuộc gọi                                                                |
| ---------------------------- | --------------------------------------------------------------------------------------------- |
| Success -Thành công          | Cuộc gọi kết nối thành công                                                                   |
| Transfer - Chuyển CG         | Cuộc gọi vào hoặc ra được nhân viên chuyển máy đến nhân viên khác                             |
| Forward - Chuyển tiếp        | Cuộc gọi vào được chuyển tiếp đến một số điện thoại cụ thể đã cấu hình trong kịch bản gọi vào |
| Cancelled - Cuộc gọi bị huỷ  | Cuộc gọi đến người nhận, và người gọi chủ động ngắt cuộc gọi                                  |
| Cancel - Chưa kết nối        | Cuộc gọi chưa kết nối, và người gọi chủ động ngắt cuộc gọi                                    |
| Busy - Bận                   | Cuộc gọi đến người nhận, và người nhận đang trong cuộc gọi khác hoặc từ chối nhận cuộc gọi    |
| No Answer - Không trả lời    | Cuộc gọi đến người nhận, nhưng người nhận không trả lời                                       |
| Unsuccess - Không thành công | Cuộc gọi thực hiện bị lỗi                                                                     |
| Abandoned - Nhỡ hàng đợi     | Cuộc gọi đi vào Queue, nhưng không được phục vụ                                               |
| Drop - Gác máy               | Cuộc gọi bị ngắt                                                                              |
| IVR - Nhỡ lời chào           | Người gọi vào đến IVR và đang nghe nhạc chờ, nhưng chưa vào đến Queue                         |

### 1.3. Danh sách chi tiết lịch sử cuộc gọi

#### 1.3.1.Lọc Theo nhân viên

<figure><img src="https://lh7-rt.googleusercontent.com/docsz/AD_4nXct9IxTnTnaRbB8PvjUOtghAOglzyHW92p-jRCRmrJiD28-uHuFPubDGt78LY-LTuUka1L6n_84dzqzs0bhEsuZN5nzTSPBI5M3nfO1nRoICBXG81WyuHlBMpiy4Drsjix-oK6VMw?key=NGnN61xEr8cOqWzHaHiuSVu2" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Định nghĩa các trường thông tin:

| Trường thông tin      | Mô tả                                               |
| --------------------- | --------------------------------------------------- |
| Người gọi             | Người thực hiện cuộc gọi                            |
| Người nhận            | Người nhận cuộc gọi                                 |
| Trung kế              | Cuộc gọi thực hiện thông qua đầu số (trunking)      |
| Bắt đầu               | Thời gian bắt đầu cuộc gọi                          |
| Kết thúc              | Thời gian kết thúc cuộc gọi                         |
| Người gác máy         | Người kết thúc cuộc gọi                             |
| Thời lượng            | Tổng thời gian thực hiện cuộc gọi                   |
| TG đàm thoại          | Tổng thời gian đàm thoại cuộc gọi                   |
| Thời gian chờ ở queue | Tổng thời gian người gọi chờ trong Queue            |
| Trạng thái cuộc gọi   | Trạng thái của cuộc gọi                             |
| Phím nhấn             | Phím mà khách hàng bấm khi gọi vào                  |
| Đánh giá của KH       | Đánh giá cuộc gọi (liên hệ AntBuddy để được hỗ trợ) |
| Ghi âm                | Hành động trên cuộc gọi (Nghe ghi âm, Tải ghi âm)   |

#### 1.3.2.Lọc Theo hàng đợi

<figure><img src="https://lh7-rt.googleusercontent.com/docsz/AD_4nXfmLvasxj88Q9OVizL4eNDuXN19eHrwsYr3DBIWSiOrOsolbNi8okOGruRKZ81o3EviN4xojRhC1iXkkgAi7tdWxE4wiRc-0Me4M3q4BU76m0_xvfLOo3a5IwnupKZ6tFQGnYji?key=NGnN61xEr8cOqWzHaHiuSVu2" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Định nghĩa các trường thông tin:

| Trường thông tin      | Mô tả                                                                                              |
| --------------------- | -------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| Người gọi             | Người thực hiện cuộc gọi                                                                           |
| Người nhận            | Người nhận cuộc gọi                                                                                |
| Hàng đợi              | Hàng đợi tiếp nhận cuộc gọi vào                                                                    |
| Trung kế              | Cuộc gọi thực hiện thông qua đầu số (trunking)                                                     |
| Bắt đầu               | Thời gian bắt đầu cuộc gọi                                                                         |
| Kết thúc              | Thời gian kết thúc cuộc gọi                                                                        |
| Người gác máy         | Người kết thúc cuộc gọi                                                                            |
| Thời lượng            | Tổng thời gian thực hiện cuộc gọi                                                                  |
| TG đàm thoại          | Tổng thời gian đàm thoại cuộc gọi                                                                  |
| Thời gian chờ ở queue | Tổng thời gian người gọi chờ trong Queue                                                           |
| Loại cuộc gọi         | Có 4 loại: Gọi vào - gọi ra- gọi nội bộ - gọi nhỡ                                                  |
| Trạng thái cuộc gọi   | Trạng thái của cuộc gọi                                                                            |
| Trạng thái hàng đợi   | Chi tiết trạng thái cuộc gọi trong hàng đợi nếu cuộc gọi có nhiều lượt trượt qua nhiều người dùng. |
| Phím nhấn             | Phím mà khách hàng bấm khi gọi vào                                                                 |
| Đánh giá của KH       | Đánh giá cuộc gọi (liên hệ AntBuddy để được hỗ trợ)                                                |
| Ghi âm                | Hành động trên cuộc gọi (Nghe ghi âm, Tải ghi âm)                                                  |


---

# Agent Instructions: Querying This Documentation

If you need additional information that is not directly available in this page, you can query the documentation dynamically by asking a question.

Perform an HTTP GET request on the current page URL with the `ask` query parameter:

```
GET https://docs.antbuddy.com/tai-lieu-antbuddy-huong-dan-su-dung-antbuddy-docs-user-guide/tong-dai-antring-antring-call-center/cach-xem-bao-cao-cu-the-cua-antbuddy-call-center/1.-lich-su-cuoc-goi-call-history.md?ask=<question>
```

The question should be specific, self-contained, and written in natural language.
The response will contain a direct answer to the question and relevant excerpts and sources from the documentation.

Use this mechanism when the answer is not explicitly present in the current page, you need clarification or additional context, or you want to retrieve related documentation sections.
