Hướng dẫn xem và truy xuất Báo cáo AntCRM (Instruction to view and retrieve AntCRM Reports)
1. Báo cáo là gì?
(What is report?)
Tính năng Báo cáo (Report) của AntCRM giúp các doanh nghiệp đánh giá hiệu suất công việc của từng nhân viên, từng bộ phận, phòng ban hoặc toàn bộ công ty theo từng giai đoạn (tuần, tháng, quý, năm) thông qua số lượng khách hàng, số lượt tương tác và hoạt động, số lượng giao dịch và doanh thu. (AntCRM's Report feature helps businesses evaluate the work performance of each employee, each department, department or the entire company in each period (week, month, quarter, year) through number of customers, number of interactions and activities, number of transactions and revenue.) Trên cơ sở dữ liệu của Báo cáo với hệ thống bảng biểu trực quan, dễ tiếp cận và nắm bắt, nhà quản lý sẽ dễ dàng hơn khi phân tích kết quả kinh doanh, hoạch định chiến lược và áp dụng chiến lược đó cho toàn bộ hệ thống công ty. (Based on the Report's database with a system of intuitive, easy-to-access and grasp tables, managers will have an easier time analyzing business results, planning strategies and applying that strategy to the entire organization. company system suite.) Với AntCRM, các nhà quản lý có thể theo dõi tình hình kinh doanh của công ty mình dưới 4 góc độ: nhân viên, nhóm, khách hàng, và giao dịch. (With AntCRM, managers can monitor their company's business situation from four angles: employees, groups, customers, and orders.)
Để xem được báo cáo, nhân viên và admin phải được cấp quyền xem báo cáo. Xem hướng dẫn cấp quyền hoạt động (To view the report, employees and admins must be granted permission to view the report. See operating authorization instructions)
Nhân viên chỉ có thể xem được tối đa 2 trang báo cáo: Nhân viên và Ticket (Employees can only view a maximum of 2 report pages: Users and Tickets)
2. Báo cáo nhân viên
Tại trang Báo cáo - Nhân viên, nhân viên có thể xem được thống kê hoạt động tùy vào quyền hạn như sau:
Chủ (Owner) xem được thống kê hoạt động của tất cả nhân viên trong công ty.
Admin xem được thống kê hoạt động của các nhân viên cùng nhóm.
Member xem được thống kê hoạt động của chính mình
Nội dung báo cáo gồm các thông số như sau:
Khách hàng mới: Số lượng khách hàng (Lead, Contact, Account) của nhân viên đang phụ trách
Tương tác: Tình hình tương tác của nhân viên và khách hàng (số lượng Cuộc gọi, số Email và Tin nhắn đã gửi đi, số ghi chú , nhiệm vụ, Ticket)
Hoạt động: Số lượng nhiệm vụ (hoạt động) nhân viên đang phụ trách
Giao dịch: Số lượng giao dịch nhân viên đang phụ trách
Doanh thu: Tình hình kinh doanh của nhân viên
Lưu ý: Bạn có thể chọn xem Báo cáo theo từng giai đoạn thời gian khác nhau.
Để xem báo cáo số liệu cụ thể, bạn click chuột vào con số ở mục cần xem, hệ thống sẽ bật popup hiển thị thông tin chi tiết.
TẢI VỀ BÁO CÁO NHÂN VIÊN
Tại trang báo cáo nhân viên, nhấn nút Export để export toàn bộ báo cáo của nhân viên đang chọn.
Hoặc Export danh sách trên popup chi tiết.
3. Báo cáo nhóm
Mục Báo cáo nhóm có chức năng tương tự mục Báo cáo nhân viên. Mục này giúp Chủ (Owner), Admin xem thống kê theo Nhóm thay vì xem theo từng nhân viên.
4. Báo cáo Lead
Thông tin trong báo cáo này sẽ giúp bạn biết được số lượng khách hàng tiềm năng đến từ nguồn nào và tỉ lệ bán hàng thành công là bao nhiêu, từ đó tập trung đẩy mạnh nguồn có lợi thế, khắc phục nguồn còn lại.
Tại các bảng báo cáo, nhấp vào các con số để xem chi tiết danh sách khách hàng tiềm năng.
Quản trị viên có thể tải về danh sách khách hàng tiềm năng bằng cách nhấn nút Export trên popup chi tiết.
Owner và Admin có thể lọc báo cáo theo nhóm, nhân viên phụ trách, nhân viên tạo, nguồn Lead và khoảng thời gian tạo Lead.
5. Báo cáo khách hàng
Để xem biểu đồ thống kê số lượng khách hàng của từng nhân viên hoặc tất cả các nhân viên theo từng giai đoạn (tuần, tháng, quý, năm), tại Drop down menu ở mục Báo cáo khách hàng:
Chọn Nhân viên cụ thể hoặc chọn tất cả nhân viên
Chọn giai đoạn thời gian (theo tuần, tháng, quý, năm)
6. Báo cáo giao dịch
Tại Báo cáo giao dịch, Chủ (Owner) và Admin sẽ xem được biểu đồ thống kê số lượng giao dịch theo Deal Stage, Incoming Deals hoặc Won Deals
Ngoài ra, Chủ (Owner) và Admin có thể tùy chỉnh xem biểu đồ thống kê theo:
Nhân viên chịu trách nhiệm
Giai đoạn thời gian (theo tuần, tháng, quý, năm)
Deals (Số lượng giao dịch) hoặc Revenue (Doanh thu)
7. Báo cáo Ticket
7.1. Báo cáo tổng quan Tickets
Mở trang Báo cáo → Tickets → Chọn Tickets
Để xem biểu đồ thống kê Tickets của từng nhân viên hoặc tất cả các nhân viên theo từng giai đoạn (tuần, tháng, quý, năm), tại Drop down menu ở mục Báo cáo Tickets:
Chọn Nhân viên/nhóm cụ thể hoặc chọn tất cả nhân viên/nhóm
Chọn giai đoạn thời gian (theo tuần, tháng, quý, năm)
Chọn trạng thái ticket (All, Open, Waiting, Closed)
7.2. Báo cáo Tickets theo trạng thái
Mở trang Báo cáo → Tickets → Chọn Total Tickets Status
Quản trị viên có thể xem thống kê Tickets theo trạng thái của từng nhân viên hoặc tất cả các nhân viên theo từng giai đoạn (tuần, tháng, quý, năm)
7.3. Báo cáo Ticket theo nhân viên
Mở trang Báo cáo → Tickets → Chọn thống kê nhân viên
Quản trị viên có thể xem thống kê Tickets theo nhân viên của từng nhân viên hoặc tất cả các nhân viên theo từng giai đoạn (tuần, tháng, quý, năm).
7.4. Báo cáo Ticket theo Kênh
Mở trang Báo cáo → Tickets → Chọn Ticket Channel Report
Quản trị viên có thể xem thống kê Tickets theo Kênh của từng nhân viên hoặc tất cả các nhân viên theo từng giai đoạn (tuần, tháng, quý, năm).
7.5. Báo cáo Ticket theo Danh mục
Mở trang Báo cáo → Tickets → Chọn Ticket Category Report
Quản trị viên có thể xem thống kê Tickets theo Danh mục của từng nhân viên hoặc tất cả các nhân viên theo từng giai đoạn (tuần, tháng, quý, năm).
8. Báo cáo Lịch sử cuộc gọi
Để xem báo cáo lịch sử cuộc gọi, quản trị viên truy cập trang Báo cáo - Lịch sử cuộc gọi
Tại đây Quản trị viên có thể xem báo cáo lịch sử cuộc gọi theo
Tổng quan: Hôm nay, Theo thời gian lọc
Danh sách cuộc gọi
Yêu cầu gọi lại
Báo cáo hàng đợi
Báo cáo nhân viên
Thống kê cuộc gọi
a, Tổng quan: Thống kê cuộc gọi từ XX đến XX , xx là thời gian cần xem thống kê
Trạng thái (Thành công, Nhỡ, Đang cập nhật)
Kênh gọi (Call center, Telesales, Kite Call)
Loại cuộc gọi
Cảm xúc cuộc gọi
Thống kê thời gian đàm thoại theo nhân viên và nguồn gọi.
b,Danh sách chi tiết cuộc gọi , mở sang tab Danh sách cuộc gọi
Tại đây quản trị viên có thể lọc danh sách cuộc gọi theo
Danh mục cuộc gọi
Nhân viên/nhóm thực hiện
Thời gian thực hiện cuộc gọi
Kênh gọi
Trạng thái cuộc gọi
Cảm xúc cuộc gọi
Để nghe lại ghi âm cuộc gọi, nhấn nút Nghe tại mỗi cuộc gọi
Để tải về ghi âm cuộc gọi, nhấn nút Tải về tại mỗi cuộc gọi
Để tải về danh sách chi tiết cuộc gọi, vui lòng nhấn nút Export
c, Xem danh sách Yêu cầu gọi lại: Các cuộc gọi Nhỡ vào hệ thống và tình trạng xử lý
Tại đây quản trị viên có thể lọc danh sách YCGL theo trạng thái xử lý
Để xem thông tin cuộc gọi, nhấn nút Xem chi tiết tại mỗi cuộc gọi
Để xử lý cuôc gọi, nhấn nút Xử lý tại mỗi cuộc gọi
Để tải về danh sách YCGL, vui lòng nhấn nút Export
d, Xem Báo cáo Hàng đợi, Báo cáo nhân viên, Thống kê cuộc gọi Báo cáo hàng đợi: Báo cáo Queue là phần thống kế tất cả các cuộc gọi đã vào đến Queue. Những cuộc gọi không đến Queue sẽ không được tính trong phần báo cáo này.
Các trường thông tin
Tên hàng đợi
Tên hiển thị của Queue
Tổng cuộc gọi va
Tổng số cuộc gọi được chuyển đến Queue
Đã tiếp nhận
Tổng số cuộc gọi được tiếp nhận thành công
Nhỡ: Nhân viên không phản hồi
Tổng số cuộc gọi bị bỏ qua trong Queue vì lý do Agent ko đáp ứng (Agent không nhận call; Hết thời gian đổ chuông Agent)
Nhỡ: Hết thời gian chơ
Tổng số cuộc gọi bị bỏ qua trong Queue vì lý do Khách hàng tắt máy khi đang trong Queue
Nhỡ: Khách hàng gác máy
Tổng số cuộc gọi bị bỏ qua trong Queue vì lý do hết thời gian cho phép trong Queue. Thông số này sẽ không có nếu cấu hình thời gian chờ không giới hạn
Tổng thời gian chờ
Tổng thời gian các cuộc gọi chờ trên Queue
Thời gian chờ dài nhất
Thời gian cuộc gọi chờ trên Queue lâu nhất
Thời gian chờ ngắn nhất
Thời gian chờ trên Queue ngắn nhất
Thời gian chờ trung bình
Thời gian trung bình một cuộc gọi chờ trên Queue
Total hold
Tổng thời gian tạm giữ cuộc gọi của các cuộc gọi trong Queue
Thời gian đàm thoại
Tổng thời gian đàm thoại của các cuộc gọi thành công trong Queue
Thời gian đàm thoại lâu nhất
Thời gian đàm thoại lâu nhất của cuộc gọi thành công trong Queue
Thời gian đàm thoại ngắn nhất
Thời gian đàm thoại ngắn nhất của cuộc gọi thành công trong Queue
Thời gian đàm thoại trung bình
Thời gian đàm thoại trung bình của một cuộc gọi được trả lời trong Queue
Báo cáo nhân viên:
Các trường thông tin trong báo cáo thống kê nhân viên theo queue
Agent
Tên hiển thị của Agent
SL CG thành công
Tổng số cuộc gọi đến Agent và được Agent phục vụ thành công
SL CG nhỡ: Agent từ chối / không bắt máy
Tổng số lượt nhỡ trên Agent, do Agent từ chối phục vụ hoặc Agent không phản hồi hết thời gian đổ chuông của một lượt
SL CG nhỡ: KH gác máy / hết thời gian
Tổng số lượt nhỡ trên Agent do khách hàng gác máy trước khi hết thời gian đổ chuông trên một Agent
SL CG nhỡ: Không tìm thấy TB / Không xác định
Tổng các lượt lỗi không xác do lỗi viễn thông
Hold Time
Tổng số thời gian Agents tạm giữ cuộc gọi
Thời gian chờ trung bình (AWT)
Thời gian trung bình của một cuộc gọi khách hàng chờ Agent bắt máy
Thời gian đàm thoại trung bình (AHT)
Thời gian đàm thoại trung bình của một cuộc gọi của Agent
Các trường thông tin trong báo cáo Thời gian làm việc
Agent
Tên hiển thị của Agent
Phiên làm việc: Số lần vào hệ thống
Tổng số lần Agent Login vào Queue
Phiên làm việc:Thời gian làm việc
Tổng thời gian Agent Login trên Queue có định dạng hh:mm:ss
Tạm dừng mặc định: Số lần tạm dừng
Tổng số lần Agent tạm dừng mặc định trên Queue
Tạm dừng mặc định: Thời gian
Tổng thời gian gian Agent tạm dừng trên Queue có định dạng hh:mm:ss
Bắt đầu phiên làm việc
Thời gian Agent thực hiện Login vào Queue trong phiên làm việc
Kết thúc phiên làm việc
Thời gian Agent thực hiện Logout vào Queue trong phiên làm việc
Thống kê cuộc gọi theo từng khung giờ, hỗ trợ lọc theo:
Trung kế: số hotline
Theo Nhân viên-Nhóm
Xem theo từng nhân viên
Xem theo biểu đồ
9. Báo cáo Lịch sử gửi tin nhắn
Để xem báo cáo lịch sử nhắn tin, quản trị viên truy cập trang Báo cáo - Tin nhắn
Tại đây Quản trị viên có thể xem lịch sử nhắn tin và lọc danh sách theo
Ngày gửi tin nhắn
Trạng thái tin nhắn (thành công, thất bại)
Số điện thoại
Nhấn Export để tải về danh sách chi tiết nhắn tin
10. Automation
Quản trị viên có thể xem báo cáo số lần thực tin hành động của từng quy trình Marketing Automation theo thời gian như:
Số lần gửi tin nhắn
Số lần gửi Email
Số lần tạo Task
Số lần tạo Ticket
Số Lead được convert
Số khách hàng thêm vào Telesales
Nhấp vào các con số để xem danh sách chi tiết
11. KPI: Xem thêm ở đây
Last updated